Năng lượng và môi trường trên thế giới
Tiếng Việt

Tỷ trọng năng lượng tái tạo

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Năng lượng và môi trường

Trang chủ / Chỉ số / Tỷ trọng năng lượng tái tạo

Tỷ trọng năng lượng tái tạo

Đơn vị % / mới nhất 2022 / 212 quốc gia / thế giới 19.74

Bản đồ thế giới về Tỷ trọng năng lượng tái tạo
Bản đồ thế giới: Tỷ trọng năng lượng tái tạo (2022). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Tỷ trọng năng lượng tái tạo: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Congo - Kinshasa96.32Somalia95.43Liberia92.84Gabon91.35Cộng hòa Trung Phi90.993Vanuatu2594Chile24.295Việt Nam24.296Canada23.897Romania23.6210Gibraltar0211Qatar0212Sint Maarten0%
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2022). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Tỷ trọng năng lượng tái tạo41.632.122.613.23.72010201220142016201820202021Việt NamMỹTrung QuốcThế giới%
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Congo - Kinshasa96.32021
2Somalia95.42022
3Liberia92.82022
4Gabon91.32021
5Cộng hòa Trung Phi90.92022
6Uganda90.92022
7Ethiopia90.62021
8Guinea-Bissau87.42022
9Madagascar83.12022
10Burundi832022
11Zambia832021
12Bhutan82.52022
13Iceland82.42021
14Zimbabwe82.42021
15Eritrea80.72021
16Nigeria80.32021
17Rwanda79.92022
18Niger79.62021
19Cameroon79.22021
20Tanzania78.32021
21Mozambique76.92021
22Haiti76.72021
23Togo75.12021
24Nepal73.72021
25Sierra Leone71.62022
26Burkina Faso71.42022
27Congo - Brazzaville71.42021
28Mali71.12022
29Chad702022
30Kenya67.72021
31Guinea66.62022
32Eswatini64.72022
33Malawi62.92022
34Myanmar (Miến Điện)62.92021
35Guatemala62.12021
36Na Uy61.42021
37Sudan612021
38Paraguay58.82021
39Côte d’Ivoire58.22021
40Thụy Điển57.92021
41Uruguay57.82021
42Liechtenstein56.92022
43Papua New Guinea54.62022
44Benin54.52021
45Angola52.92021
46Campuchia52.42021
47Nicaragua50.42021
48Phần Lan50.22021
49Quần đảo Solomon50.12022
50Lào49.22022
51Sri Lanka48.82021
52Gambia47.72022
53Brazil46.52021
54Honduras45.92021
55Latvia442021
56São Tomé và Príncipe42.52022
57Albania41.92021
58Kiribati41.92022
59Pakistan41.62021
60Montenegro39.62021
61Đan Mạch39.52021
62Comoros39.32022
63Ghana392021
64Estonia382021
65Bosnia và Herzegovina36.62021
66Áo362021
67Samoa35.92022
68Senegal35.42021
69Ấn Độ34.92021
70Lesotho34.92022
71Tajikistan34.92021
72Costa Rica34.22021
73Croatia34.12021
74Venezuela33.72021
75Litva33.22021
76Nam Sudan32.42021
77Bồ Đào Nha32.32021
78Belize30.82022
79Peru30.62021
80Namibia302021
81Colombia29.72021
82New Zealand28.92021
83Fiji28.42022
84Panama282021
85Philippines282021
86Thụy Sĩ27.72021
87Kyrgyzstan27.62021
88Botswana27.42021
89Serbia27.22021
90Djibouti26.92022
91Georgia25.22021
92Bangladesh252021
93Vanuatu252022
94Chile24.22021
95Việt Nam24.22021
96Canada23.82021
97Romania23.62021
98Slovenia23.42021
99El Salvador21.92021
100Cape Verde21.82022
101Hy Lạp21.52021
102Moldova21.42021
103Cuba20.92021
104Luxembourg20.52021
105Bulgaria20.42021
106Indonesia20.22021
107Afghanistan202022
108Mauritania19.62022
109Bắc Macedonia19.52021
110Tây Ban Nha192021
111Thái Lan192021
112Ecuador18.92021
113Andorra18.72022
114Slovakia17.92021
115Đức17.62021
116Italy17.52021
117Séc17.22021
118Pháp16.22021
119Síp15.62021
120Palestine15.42022
121Hungary15.32021
122Trung Quốc15.22021
123Ba Lan15.22021
124Cộng hòa Dominica14.82021
125Triều Tiên14.72021
126Suriname14.52021
127Mexico132021
128Bolivia12.82021
129Ireland12.72021
130Úc12.32021
131Quần đảo Marshall12.22022
132Hà Lan12.22021
133Vương quốc Anh12.22021
134Guyana12.12022
135Thổ Nhĩ Kỳ122021
136Bỉ11.72021
137Greenland11.72022
138Tunisia11.62021
139Jordan11.52021
140Timor-Leste11.42022
141Macao112022
142Ma-rốc10.92021
143Mỹ10.92021
144Jamaica10.52021
145Grenada102022
146Nam Phi9.72021
147St. Lucia9.72022
148New Caledonia9.62022
149Argentina9.22021
150Armenia9.12021
151Dominica8.92022
152Ukraina8.92021
153Aruba8.82022
154Nhật Bản8.82021
155Malta8.62021
156Mauritius8.62021
157Belarus8.22021
158Quần đảo Faroe7.92022
159Malaysia7.52021
160Polynesia thuộc Pháp72022
161Li-băng6.82021
162Guam6.72022
163Israel6.22021
164Ai Cập6.12021
165Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ5.92022
166Barbados5.52022
167Tuvalu5.22022
168St. Vincent và Grenadines5.12022
169Guinea Xích Đạo4.22022
170Yemen3.72021
171Hàn Quốc3.62021
172Nga3.52021
173Libya3.12021
174Mông Cổ32021
175Curaçao2.82021
176Đảo Man2.72022
177Puerto Rico2.52022
178Tonga2.32022
179Kazakhstan22021
180Micronesia22022
181Nauru1.92022
182Seychelles1.92022
183St. Kitts và Nevis1.52022
184Azerbaijan1.32021
185Quần đảo Virgin thuộc Anh1.32022
186Maldives1.22022
187Bahamas1.12022
188Iraq1.12021
189Singapore1.12021
190Syria1.12021
191Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất12021
192Uzbekistan12021
193Antigua và Barbuda0.92022
194Bermuda0.92022
195Iran0.92021
196Palau0.92022
197Quần đảo Turks và Caicos0.82022
198Quần đảo Bắc Mariana0.52022
199Trinidad và Tobago0.52021
200Samoa thuộc Mỹ0.42022
201Hồng Kông0.42021
202Algeria0.12021
203Kuwait0.12021
204Oman0.12021
205Ả Rập Xê-út0.12021
206Turkmenistan0.12021
207Bahrain02021
208Brunei02021
209Quần đảo Cayman02022
210Gibraltar02021
211Qatar02021
212Sint Maarten02022

Nguồn: World Bank (WDI) — Renewable energy consumption (% of total final energy consumption)