Năng lượng và môi trường trên thế giới
Tiếng Việt

Tỷ lệ diện tích rừng

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Năng lượng và môi trường

Trang chủ / Chỉ số / Tỷ lệ diện tích rừng

Tỷ lệ diện tích rừng

Đơn vị % / mới nhất 2023 / 214 quốc gia / thế giới 31.14

Bản đồ thế giới về Tỷ lệ diện tích rừng
Bản đồ thế giới: Tỷ lệ diện tích rừng (2023). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Tỷ lệ diện tích rừng: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Suriname94.452Micronesia92.163Gabon91.184Palau90.545Quần đảo Solomon90.0655Ecuador49.5556Indonesia47.7257Việt Nam47.4558Áo47.2459Bolivia46.35212Monaco0213Nauru0214Qatar0%
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2023). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Tỷ lệ diện tích rừng50.542.634.626.718.72012201420162018202020222023Việt NamMỹTrung QuốcThế giới%
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Suriname94.452023
2Micronesia92.162023
3Gabon91.182023
4Palau90.542023
5Quần đảo Solomon90.062023
6Guyana87.092023
7Guinea Xích Đạo86.392023
8Samoa thuộc Mỹ85.22023
9Papua New Guinea78.952023
10Liberia78.142023
11Phần Lan73.722023
12Seychelles73.262023
13St. Vincent và Grenadines73.182023
14Brunei72.112023
15Bhutan71.612023
16Lào71.462023
17Guinea-Bissau69.512023
18Thụy Điển68.72023
19Nhật Bản68.42023
20Congo - Brazzaville64.132023
21Hàn Quốc64.112023
22Dominica63.832023
23Fiji63.52023
24Timor-Leste61.662023
25Montenegro61.492023
26Slovenia61.172023
27Costa Rica60.42023
28Zambia59.522023
29Brazil58.982023
30Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ58.172023
31Malaysia57.722023
32Samoa57.642023
33Estonia57.072023
34Panama56.342023
35Honduras56.272023
36Jamaica56.192023
37Puerto Rico56.122023
38Peru56.12023
39Latvia552023
40Belize54.522023
41Congo - Kinshasa54.192023
42Quần đảo Bắc Mariana52.962023
43Colombia52.772023
44Quần đảo Cayman52.472023
45Venezuela52.232023
46Quần đảo Marshall52.222023
47São Tomé và Príncipe52.122023
48Angola52.092023
49Grenada52.062023
50Guam51.852023
51Bahamas50.942023
52Tanzania50.052023
53Nga49.782023
54Triều Tiên49.552023
55Ecuador49.552023
56Indonesia47.722023
57Việt Nam47.452023
58Áo47.242023
59Bolivia46.352023
60New Caledonia45.832023
61Mozambique45.812023
62Cộng hòa Dominica44.992023
63Zimbabwe44.742023
64Trinidad và Tobago44.242023
65Belarus43.412023
66Campuchia43.062023
67Polynesia thuộc Pháp43.062023
68Bosnia và Herzegovina42.732023
69Cameroon42.672023
70Myanmar (Miến Điện)42.42023
71St. Kitts và Nevis42.312023
72Liechtenstein41.882023
73Nepal41.592023
74Senegal41.282023
75Georgia40.622023
76Slovakia40.062023
77Bắc Macedonia39.712023
78Canada39.462023
79Thái Lan38.692023
80Paraguay38.542023
81New Zealand37.792023
82Tây Ban Nha37.192023
83Vanuatu36.282023
84Bulgaria36.222023
85Bồ Đào Nha36.162023
86Cộng hòa Trung Phi35.662023
87Litva35.232023
88Ghana35.192023
89Croatia34.792023
90Séc34.762023
91Luxembourg34.452023
92Sierra Leone34.32023
93St. Lucia34.052023
94Andorra34.042023
95Sri Lanka342023
96Mỹ33.872023
97Mexico33.62023
98Na Uy33.52023
99Tuvalu33.332023
100Italy32.892023
101Đức32.682023
102Guatemala32.62023
103Pháp32.482023
104Serbia32.392023
105Thụy Sĩ32.382023
106Cuba31.232023
107Ba Lan31.082023
108Hy Lạp30.272023
109Romania30.122023
110Thổ Nhĩ Kỳ29.482023
111Eswatini29.142023
112Albania28.792023
113El Salvador27.532023
114Benin26.472023
115Botswana26.292023
116Nicaragua25.822023
117Chile25.012023
118St. Martin24.82023
119Guinea24.72023
120Ấn Độ24.542023
121Philippines24.462023
122Quần đảo Virgin thuộc Anh24.132023
123Trung Quốc24.032023
124Nigeria23.212023
125Bỉ22.62023
126Hungary22.452023
127Malawi22.442023
128Gambia22.282023
129Burkina Faso22.172023
130Togo22.072023
131Madagascar21.32023
132Singapore20.932023
133Mauritius19.472023
134Síp18.672023
135Bermuda18.522023
136Antigua và Barbuda18.012023
137Úc17.422023
138Comoros16.982023
139Ukraina16.762023
140San Marino16.672023
141Đan Mạch15.782023
142Ethiopia14.932023
143Barbados14.652023
144Bangladesh14.492023
145Li-băng14.192023
146Azerbaijan14.112023
147Nam Phi13.972023
148Vương quốc Anh13.292023
149Ma-rốc12.942023
150Tonga12.432023
151Haiti12.262023
152Uruguay11.962023
153Moldova11.742023
154Armenia11.622023
155Cape Verde11.572023
156Ireland11.532023
157Nam Sudan11.332023
158Rwanda11.312023
159Quần đảo Turks và Caicos11.072023
160Hà Lan11.062023
161Uganda11.042023
162Mali10.92023
163Burundi10.892023
164Sint Maarten10.882023
165Argentina10.322023
166Sudan9.552023
167Somalia9.172023
168Mông Cổ9.092023
169Turkmenistan8.782023
170Eritrea8.632023
171Uzbekistan8.552023
172Côte d’Ivoire7.862023
173Namibia7.812023
174Kyrgyzstan7.142023
175Iran6.652023
176Israel6.472023
177Kenya6.222023
178Đảo Man6.072023
180Pakistan4.672023
181Tunisia4.552023
182Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4.472023
183Chad3.162023
184Tajikistan3.082023
185Syria2.842023
186Maldives2.752023
187Aruba2.332023
188Iraq1.92023
189Afghanistan1.852023
190Palestine1.682023
191Kiribati1.462023
192Malta1.442023
193Kazakhstan1.312023
194Lesotho1.142023
195Jordan1.12023
196Yemen1.042023
197Bahrain0.952023
198Algeria0.832023
199Niger0.822023
200Iceland0.532023
201Ả Rập Xê-út0.452023
202Kuwait0.352023
203Mauritania0.292023
204Djibouti0.262023
205Curaçao0.162023
206Libya0.122023
207Quần đảo Faroe0.062023
208Ai Cập0.052023
209Oman0.012023
210Greenland02023
211Gibraltar02023
212Monaco02023
213Nauru02023
214Qatar02023

Nguồn: World Bank (WDI) — Forest area (% of land area)