Năng lượng và môi trường trên thế giới
Tiếng Việt

Tiêu thụ năng lượng bình quân đầu người

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Năng lượng và môi trường

Trang chủ / Chỉ số / Tiêu thụ năng lượng bình quân đầu người

Tiêu thụ năng lượng bình quân đầu người

Đơn vị kg quy dầu / mới nhất 2024 / 179 quốc gia / thế giới 1,866

Bản đồ thế giới về Tiêu thụ năng lượng bình quân đầu người
Bản đồ thế giới: Tiêu thụ năng lượng bình quân đầu người (2024). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Tiêu thụ năng lượng bình quân đầu người: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Lesotho9.732Timor-Leste60.73Guinea-Bissau65.474Comoros66.465Nam Sudan68.6682Eswatini1,007.2883Cộng hòa Dominica1,011.6284Việt Nam1,018.0785Panama1,019.9886Costa Rica1,024.26177Trinidad và Tobago10,590178Iceland15,997179Qatar16,343kg quy dầu
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2024). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Tiêu thụ năng lượng bình quân đầu người7,665.85,727.93,7901,852.1-85.82012201420162018202020222023Việt NamMỹTrung QuốcThế giớikg quy dầu
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Lesotho9.732007
2Timor-Leste60.72007
3Guinea-Bissau65.472007
4Comoros66.462007
5Nam Sudan68.662023
6Gambia75.322007
7Kiribati107.772007
8Quần đảo Solomon127.962007
9Yemen1552023
10Vanuatu158.172007
11Niger161.262023
12Djibouti163.522007
13Chad187.872023
14Cape Verde207.582007
15São Tomé và Príncipe259.282007
16Bangladesh287.752023
17Senegal291.052023
18Eritrea292.342023
19Madagascar304.432023
20Samoa307.282007
21Nigeria319.92023
22Haiti323.972023
23Burkina Faso325.942023
24Bhutan359.542007
25Mozambique362.822023
26Ghana369.332023
27Cameroon370.722023
28Rwanda371.942023
29Sudan372.312023
30Ethiopia382.182023
31Tajikistan393.062023
32Benin394.572023
33Syria395.892023
34Tanzania400.82023
35Congo - Kinshasa409.432023
36Myanmar (Miến Điện)410.862023
37Pakistan414.952023
38Togo429.162023
39Nepal442.652023
40Angola448.872023
41Sri Lanka466.722023
42Zimbabwe472.232023
43Côte d’Ivoire483.52023
44Uganda497.392023
45Kenya539.32024
46Tonga543.452007
47Campuchia554.912023
48Congo - Brazzaville576.052023
49Philippines580.142023
50Fiji583.632007
51Kyrgyzstan591.212023
52Honduras593.632023
53Ma-rốc600.642023
54Belize601.152007
55Quần đảo Marshall614.972007
56Dominica624.572007
57St. Vincent và Grenadines627.632007
58Nicaragua632.812023
59Guyana660.622007
60Triều Tiên664.872023
61Namibia696.982023
62Grenada732.892007
63St. Lucia7632007
64Ấn Độ763.22023
65Jordan767.642023
66Cuba775.832023
67Li-băng780.332023
68El Salvador793.542023
69Zambia804.222023
70Peru823.372023
71Colombia840.642024
72Bolivia847.312023
73Lào880.62023
74Albania888.462023
75Tunisia901.542023
76Maldives921.482007
77Ai Cập928.392023
78Jamaica934.892023
79Guatemala934.932023
80Ecuador949.272023
81Indonesia982.412023
82Eswatini1,0072023
83Cộng hòa Dominica1,0122023
84Việt Nam1,0182023
85Panama1,0202023
86Costa Rica1,0242024
87Paraguay1,0442023
88Mauritius1,1722023
89Kosovo1,2192014
90Botswana1,2502023
91Guinea Xích Đạo1,2712023
92Moldova1,2972023
93Armenia1,3002023
94Venezuela1,3312023
95Uzbekistan1,3942023
96Malta1,3982023
97Bắc Macedonia1,4502023
98Barbados1,4782007
99Algeria1,5032023
100Iraq1,5062023
101Ukraina1,5082023
102Brazil1,5122024
103Hồng Kông1,5182023
104Georgia1,5302023
105Mexico1,5592024
106Romania1,6012023
107Síp1,6732023
108Suriname1,6952023
109Montenegro1,7222023
110Azerbaijan1,7322023
111Argentina1,7372024
112Uruguay1,7722023
113St. Kitts và Nevis1,7772007
114Antigua và Barbuda1,7872007
115Bồ Đào Nha1,8152024
116Thái Lan1,8512023
117Hy Lạp1,9212024
118Thổ Nhĩ Kỳ1,9252024
119Nam Phi1,9392023
120Bahamas2,0072007
121Chile2,0292024
122Gabon2,0422023
123Vương quốc Anh2,0712024
124Bosnia và Herzegovina2,1712023
125Mông Cổ2,1762023
126Italy2,2312024
127Croatia2,2372023
128Latvia2,2712024
129Tây Ban Nha2,3042024
130Serbia2,3782023
131Seychelles2,4112007
132Ireland2,4682024
133Israel2,4842024
134Thụy Sĩ2,4922024
135Đan Mạch2,5022024
136Hungary2,5142024
137Litva2,6032024
138Bulgaria2,6042023
139Ba Lan2,6472024
140Libya2,6622023
141Estonia2,7092024
142Đức2,8252024
143Trung Quốc2,8512023
144Belarus2,8562023
145Nhật Bản3,0062024
146Malaysia3,0092023
147Slovakia3,0112024
148Slovenia3,0252024
149Pháp3,1852024
150Gibraltar3,2142023
151Áo3,2422024
152Iran3,3992023
153Hà Lan3,4162024
154Séc3,4162024
155New Zealand3,5592024
156Curaçao3,5892023
157Kazakhstan3,6512023
158Bỉ4,0782024
159Thụy Điển4,3082024
160Luxembourg4,5522024
161Turkmenistan4,5592023
162Úc4,7502024
163Na Uy4,7752024
164Palau4,8141990
165Singapore5,2832023
166Hàn Quốc5,4392024
167Nga5,4982023
168Phần Lan5,6142024
169Oman5,9082023
170Mỹ6,3592024
171Ả Rập Xê-út7,1492023
172Canada7,1562024
173Brunei8,6582023
174Kuwait8,9522023
175Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất9,1402023
176Bahrain10,5122023
177Trinidad và Tobago10,5902023
178Iceland15,9972024
179Qatar16,3432023

Nguồn: World Bank (WDI) — Energy use (kg of oil equivalent per capita)