Năng lượng và môi trường trên thế giới
Tiếng Việt

Phát thải CO2 bình quân đầu người

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Năng lượng và môi trường

Trang chủ / Chỉ số / Phát thải CO2 bình quân đầu người

Phát thải CO2 bình quân đầu người

Đơn vị tấn / mới nhất 2024 / 203 quốc gia / thế giới 4.69

Bản đồ thế giới về Phát thải CO2 bình quân đầu người
Bản đồ thế giới: Phát thải CO2 bình quân đầu người (2024). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Phát thải CO2 bình quân đầu người: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Nauru02Tuvalu03Guam04Micronesia05Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0138Bermuda4.14139Vương quốc Anh4.22140Việt Nam4.27141Đan Mạch4.28142Hungary4.46201Bahrain23.9202Qatar47.33203Palau82.84tấn
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2024). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Phát thải CO2 bình quân đầu người18.313.79.14.602013201520172019202120232024Việt NamMỹTrung QuốcThế giớitấn
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Nauru02024
2Tuvalu02024
3Guam02024
4Micronesia02024
5Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02024
6Samoa thuộc Mỹ02024
7Quần đảo Bắc Mariana02024
8Quần đảo Marshall02024
9Quần đảo Faroe0.042024
10Somalia0.052024
11Congo - Kinshasa0.062024
12Cộng hòa Trung Phi0.062024
13Burundi0.072024
14Niger0.122024
15Chad0.142024
16Madagascar0.152024
17Ethiopia0.152024
18Liberia0.152024
19Guinea-Bissau0.162024
20Rwanda0.162024
21Uganda0.172024
22Sierra Leone0.172024
23Gambia0.182024
24Eritrea0.222024
25Malawi0.222024
26Yemen0.262024
27Burkina Faso0.282024
28Togo0.282024
29Afghanistan0.282024
30Mozambique0.292024
31Haiti0.32024
32Mali0.32024
33Tanzania0.312024
34Guinea0.352024
35Cameroon0.352024
36Kenya0.382024
37Quần đảo Solomon0.382024
38Lesotho0.432024
39Sudan0.432024
40Benin0.492024
41Timor-Leste0.52024
42Comoros0.522024
43Papua New Guinea0.522024
44Nepal0.542024
45Zambia0.542024
46Nigeria0.572024
47Myanmar (Miến Điện)0.582024
48Côte d’Ivoire0.592024
49Kiribati0.592024
50São Tomé và Príncipe0.632024
51Ghana0.72024
52Bangladesh0.722024
53Angola0.742024
54Djibouti0.772024
55Senegal0.772024
56Zimbabwe0.772024
57Pakistan0.812024
58Nicaragua0.832024
59Vanuatu0.872024
60Eswatini0.882024
61Tajikistan0.922024
62Belize0.932024
63Mauritania0.972024
64Sri Lanka1.062024
65Campuchia1.12024
66Guatemala1.112024
67Honduras1.142024
68Paraguay1.162024
69Namibia1.22024
70Dominica1.272024
71Syria1.272024
72Cape Verde1.292024
73St. Vincent và Grenadines1.312024
74Congo - Brazzaville1.342024
75Kyrgyzstan1.492024
76Grenada1.52024
77Philippines1.52024
78El Salvador1.512024
79Samoa1.62024
80Fiji1.622024
81Tonga1.632024
82Costa Rica1.632024
83St. Lucia1.712024
84Albania1.792024
85Colombia1.82024
86Ma-rốc1.842024
87Li-băng1.92024
88Cuba1.912024
89Bhutan2.012024
90Peru2.022024
91Gabon2.052024
92Jordan2.092024
93Ấn Độ2.172024
94Bolivia2.292024
95Brazil2.322024
96Quần đảo Virgin thuộc Anh2.332024
97Armenia2.472024
98Triều Tiên2.52024
99Ai Cập2.52024
100Barbados2.522024
101Macao2.532024
102Guinea Xích Đạo2.552024
103Uruguay2.572024
104Tunisia2.622024
105Ecuador2.642024
106Botswana2.742024
107Panama2.742024
108Jamaica2.842024
109Indonesia2.872024
110St. Kitts và Nevis2.882024
111Cộng hòa Dominica2.992024
112Ukraina3.132024
113Malta3.182024
114Bồ Đào Nha3.322024
115Lào3.352024
116Venezuela3.392024
117Moldova3.422024
118Polynesia thuộc Pháp3.462024
119Mauritius3.542024
120Maldives3.572024
121Thụy Điển3.572024
122Bahamas3.642024
123Mexico3.642024
124Georgia3.642024
125Latvia3.652024
126Romania3.722024
127Thụy Sĩ3.752024
128Antigua và Barbuda3.82024
129Azerbaijan3.812024
130Chile3.942024
131Thái Lan3.962024
132Algeria3.982024
133Bắc Macedonia42024
134Pháp42024
135Argentina4.012024
136Suriname4.062024
137Uzbekistan4.082024
138Bermuda4.142024
139Vương quốc Anh4.222024
140Việt Nam4.272024
141Đan Mạch4.282024
142Hungary4.462024
143Litva4.492024
144Tây Ban Nha4.512024
145Guyana4.562024
146Hồng Kông4.62024
147Puerto Rico4.822024
148Croatia4.832024
149Quần đảo Turks và Caicos4.922024
150Quần đảo Cayman52024
151Hy Lạp5.052024
152Italy5.082024
153Aruba5.152024
154Iraq5.182024
155Bulgaria5.312024
156Thổ Nhĩ Kỳ5.382024
157Síp5.42024
158Slovakia5.512024
159Phần Lan5.542024
160Israel5.782024
161Belarus5.942024
162New Zealand6.022024
163Ireland6.042024
164Slovenia6.272024
165Áo6.322024
166Bosnia và Herzegovina6.452024
167Hà Lan6.62024
168Nam Phi6.882024
169Đức6.942024
170Séc7.132024
171Na Uy7.182024
172Seychelles7.242024
173Bỉ7.312024
174Ba Lan7.552024
175Estonia7.762024
176Nhật Bản7.842024
177Mông Cổ7.852024
178Malaysia8.322024
179Iceland8.522024
180Libya8.662024
181Iran9.052024
182Trung Quốc9.322024
183Singapore9.752024
184Greenland10.452024
185Luxembourg10.562024
186Turkmenistan10.862024
187Hàn Quốc11.362024
188Kazakhstan12.572024
189Mỹ13.622024
190Nga142024
191Canada142024
192Úc14.12024
193Gibraltar16.152024
194New Caledonia17.082024
195Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất18.262024
196Ả Rập Xê-út18.482024
197Oman18.652024
198Trinidad và Tobago19.582024
199Brunei20.242024
200Kuwait23.672024
201Bahrain23.92024
202Qatar47.332024
203Palau82.842024

Nguồn: World Bank (WDI) — Carbon dioxide (CO2) emissions excluding LULUCF per capita (t CO2e/capita)